Diện tích thang máy gia đình nhập khẩu và thang máy gia đình liên doanh

Diện tích thang máy gia đình là một yếu tố quan trọng khi lựa chọn thang máy. Thang máy gia đình nhập khẩu và thang máy liên doanh cũng có sự khác nhau về kích thước, diện tích của thang máy. Dựa vào diện tích của thang bạn mới có thể xác định vị trí lắp đặt và chọn lựa thang máy phù hợp nhu cầu và mục đích sử dụng của mình.

1. Diện tích thang máy gia đình Fuji

Diện tích thang máy gia đình Fuji khá đa dạng, phù hợp với nhiều đối tượng và nhu cầu sử dụng hiện nay. Tại Công ty TNHH thang máy OPTIMA đang cung cấp dòng thang máy này với cả hai loại thang máy sản xuất liên doanh và thang máy nhập khẩu với các thông số và diện tích dưới đây.

Giá của dòng thang máy này sẽ phụ thuộc vào tải trọng, vị trí lắp đặt, đặc điểm công trình (số tầng, yêu cầu thiết bị an toàn, chế độ bảo hành...). Giá của thang máy gia đình Fuji có giá thành rẻ hơn so với những thương hiệu khác vì thế mà nó thích hợp với các gia đình Việt Nam và luôn được ưa chuộng và sử dụng rộng rãi tại OPTIMA.

1.1 Thang máy gia đình Fuji liên doanh 

- Thông số kỹ thuật cơ bản:

+ Tải trọng: 250kg, 300kg… 800kg

+ Máy kéo: Fuji

+ Biến tầng: Fuji MT70 Korea

+ Tốc độ: 30m>90m/ phút

+ Công suất: 3,1kW đến 11kW

+ Điểm dừng: 9 điểm tối đa

+ Nguồn điện: 1 pha, 3 pha

- Kích thước tiêu chuẩn:

+ Kích thước giếng thang (rộng x sâu): 1500mm x 1500mm

+ Cửa cabin (rộng x sâu x cao): 1100mm x 1000mm x 2200mm

+ Kích thước cabin (rộng x sâu x cao): 1100mm x 1000mm x 2200mm

+ Hố pit: 550mm

+ Chiều cao OH: Thang máy có phòng máy 3500mm; Thang máy không có phòng máy 4000mm

1.2 Thang máy gia đình Fuji nhập khẩu

- Tải trọng thang máy Fuji rất đa dạng từ 300kg – 1300kg. Trong bài viết này chúng tôi xin đề cập đến thang máy gia đình Fuji tải trọng 450kg.

- Thông số kỹ thuật cơ bản:

+ Nguồn điện: 1 pha hoặc 3 pha (ưu tiên sử dụng điện 3 pha)

+ Hệ thống điều khiển động lực có công suất 5.5. – 7.5 kW.

+ Có 2 loại: Động cơ có hộp số và động cơ không có hộp số

+ Tốc độ: 60 - 90m/phút

-Kích thước tiêu chuẩn:

+ Kích thước hố thang có bao tường (rộng x sâu): 2000mm x 200mm

+ Kích thước cửa (rộng x cao): 700mm x 2100mm

+ Chiều cao OH: 4200mm

+ Hố pit: 600mm – 1200mm

2. Diện tích thang máy gia đình Mitsubishi

2.1 Thang máy gia đình Mitsubishi liên doanh

Thang máy gia đình Mitsubishi loại liên doanh có rất nhiều lựa chọn về tải trọng từ 200kg đến hơn 1000kg. Từng mức tải trọng có diện tích và kích thước khác nhau. Kích thước này dựa trên vị trí trí thi công lắp đặt thang máy và tải trọng mà người dùng mong muốn. Trong bài này sẽ đề cập đến thang máy gia đình Mitsubishi loại 450kg.

-Thông số kỹ thuật cơ bản:

+ Tốc độ: 60m/phút cho 7 điểm dừng

+ Động cơ thang máy với công suất: 5.5 kW

+ Nguồn điện: 1 pha với 220V và 3 pha với 380V

+ Các thiết bị an toàn được cung cấp đầy đủ

-Kích thước tiêu chuẩn: 

+ Kích thước giếng thang (rộng x sâu): 1800mm x 1500mm

+ Kích thước của cabin (rộng x sâu x cao): 1400mm x 1000mm x 2300mm

+ Kích thước cửa thang (rộng x cao): 800mm x 2100mm 

+ Chiều sâu tiêu chuẩn hố pit: 1400mm 

+ Chiều cao OH: 3800mm

2.2 Thang máy gia đình Mitsubishi nhập khẩu

Hiện nay Mitsubishi đang cung cấp trên thị trường 2 dòng thang máy gia đình: NEW – SVC250L và Series SVC200 và Series (SED300S/SED200S).

Thông số

SVC

Series

NEW – SVC250L

SVC200

SED300S

SED200S

Tải trọng (kg)

250kg 

200kg

300kg

200kg

Kích thước cabin 

(rộng x sâu)

880mm x 1300m

950mm x 1180mm

900mm x 1150mm

900mm x 1180mm

Kích thước hố thang

(rộng x sâu)

1350mm x 1500mm

1350mm x 1450mm

1535mm x 1425mm

1535mm x 1470mm

Hố pit 

550mm

550mm

550mm

4500mm

Cửa thang 

(rộng x cao)

800mm x 1900mm

800mm x 1900mm

800mm x 2000mm

800mm x 1900mm

Chiều cao OH

2400mm

2400mm

2500mm

2400mm

Điểm dừng tối đa

5

5

5

5

3. Thang máy gia đình HomeLift OPTIMA

Thang máy HomeLift OPTIMA là dòng thang máy phi tiêu chuẩn với kích thước và diện tích khá nhỏ. Thích hợp sử dụng cho những căn nhà nhỏ và nhu cầu di chuyển không quá lớn. Thang máy gia đình HomeLift có thiết kế khá sang trọng và hiện đại với cabin bằng kính và màu sắc trang nhã, đơn giản. 

Diện tích thang máy gia đình và một số thông tin khác như sau:

- Tải trọng: 250kg, 300kg, 400kg

- Điểm dừng tối đa: 6

- Công suất: 1.1 đến 2kW

- Hố pit: 250mm – 500mm

- Chiều cao OH: 2800mm x 3000mm

- Khung thang máy: tùy chọn khung thép hoặc kính cường lực 

- Kích thước hố thang: 850mm x 1050mm

- Model: Fuji

4. Thang máy gia đình Cibes

Thông tin

A400

A5000

A7000

Tải trọng

300kg

400 – 500kg

400 500kg

Vận tốc

0,15m/s

0,15m/s

0,15m/s

Điểm dừng tối đa

6

6

6

Chiều cao hành trình

20m

20m

20m

Hố pit

0mm/50mm

0mm/50mm

0mm/50mm

Công suất

1.5 – 2.4 kW

1.5 – 2.4kW

1.5 – 2.4kW

Nguồn điện

1 pha hoặc 3 pha

1 pha hoặc 3 pha

1 pha hoặc 3 pha

Sàn thang 

(Dài x rộng)

1100mm x 930mm

1100mm x 1597mm

1100mm x 1467mm

Thông thủy 

(Dài x rộng)

1520mm x 1080mm

1520mm x 1760mm

1520mm x 1630mm

Diện tích thang máy gia đình liên doanh và thang máy gia đình nhập khẩu của một số hãng như Fuji, Mitsubishi khá đa dạng và phong phú. Phù hợp với nhu cầu sử dụng của người dân Việt Nam. Nếu có thắc mắc hoặc cần tư vấn thêm về bất kỳ loại thang máy nào hãy liên hệ đến hotline 0909974264 của OPTIMA để được tư vấn kỹ hơn nhé. 

Từ khoá liên quan:

Giá thang máy mini Mitsubishi

Thang máy gia đình nhỏ nhất

Kích thước thang máy gia đình 450kg

Kích thước thang máy gia đình 300kg

Kích thước thang máy 350kg

Thang máy mini gia đình giá bao nhiêu

Thang máy siêu nhỏ

Kích thước thang máy gia đình Mitsubishi

 

Tin liên quan
    Hotline tư vấn miễn phí: 0909974264
    Hotline: 0909974264
    Chỉ đường icon zalo Zalo: 0909974264 SMS: 0909974264

    thang máy bình dương

    thang gia đình -

    thang máy